noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế hoạch, chiến lược, phương án. Any strategy devised to reach a given objective. Ví dụ : "So what is the game plan? We need to get everyone out of this alive, and I am clueless." Vậy kế hoạch của chúng ta là gì? Chúng ta cần đưa mọi người ra khỏi đây an toàn, mà tôi thì hoàn toàn không biết nên làm thế nào. plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc